Institutional training
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Institutional training
//
- (Econ) Đào tạo thể chế.+ Thường được sử dụng để mô tả sự đào tạo việc làm do chính phủ trực tiếp cung cấp.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...