Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Institutional training

//

  • (Econ) Đào tạo thể chế.+ Thường được sử dụng để mô tả sự đào tạo việc làm do chính phủ trực tiếp cung cấp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...