Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intensive margin

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Intensive margin

//

  • (Econ) Giới hạn thâm canh.+ Trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...