Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intensive parenting

Nghĩa thường dùng

Nuôi dạy con cái chuyên sâu cụm từ

“While intensive parenting can safeguard a child’s cognitive development, it affords them little personal liberty”Mặc dù việc nuôi dạy con cái chuyên sâu có thể bảo vệ sự phát triển nhận thức của một đứa trẻ, nó mang lại cho chúng ít sự tự do cá nhân

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...