interference
/,intə'fiərəns/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6409
Nghĩa thường dùng
can thiệp
danh từ
“Interference from the radio tower disrupted the signal.”Sự can thiệp từ tháp phát sóng đã làm gián đoạn tín hiệu.
Biến thể từ
interferences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interference
/,intə'fiərəns/
danh từ
- sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
- sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
- (vật lý) sự giao thoa
- (raddiô) sự nhiễu
- sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
- (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
- sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. (American football) blocking a player's path with your body