Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interference

/,intə'fiərəns/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6409

Nghĩa thường dùng

can thiệp danh từ

“Interference from the radio tower disrupted the signal.”Sự can thiệp từ tháp phát sóng đã làm gián đoạn tín hiệu.

Biến thể từ interferences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interference

/,intə'fiərəns/

danh từ

  • sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
  • sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
  • (vật lý) sự giao thoa
  • (raddiô) sự nhiễu
  • sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
  • (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
  • sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. (American football) blocking a player's path with your body

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...