Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Intermediate goods

//

  • (Econ) Hàng hoá trung gian.+ Hàng hoá được sử dụng vào một thời điểm nào đó trong quá trình sản xuất các hàng hoá khác chứ không phải để cho tiêu dùng cuối cùng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...