Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Intermediate technology

//

  • (Econ) Công nghệ trung gian.+ Tập hợp các kỹ thuật và quá trình công nghệ nằm ở giữa công nghệ DÙNG NHIỀU VỐN của thế giới phương Tây và các kỹ thuật nội sinh, thô sơ của các nước đang phát triển.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...