Intermediate technology
//
- (Econ) Công nghệ trung gian.+ Tập hợp các kỹ thuật và quá trình công nghệ nằm ở giữa công nghệ DÙNG NHIỀU VỐN của thế giới phương Tây và các kỹ thuật nội sinh, thô sơ của các nước đang phát triển.
109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...