Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Internal drain

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Internal drain

//

  • (Econ) Sự xả tiền trong nước.+ Sự vận động của tiền mặt, tức là một phương tiện lưu thông, từ các ngân hàng vào lưu thông trong nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...