Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International capital flows

Nghĩa thường dùng

Dòng vốn quốc tế cụm từ

“Developing countries have also adopted policies conducive to increased international capital flows”Các nước đang phát triển cũng đã áp dụng các chính sách có lợi cho việc gia tăng dòng vốn quốc tế

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...