Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International competition

Nghĩa thường dùng

Cuộc thi quốc tế cụm từ

“She has won the international competition three times.”Cô ấy đã chiến thắng cuộc thi cuộc tế three lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...