Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

International economics

//

  • (Econ) Kinh tế học quốc tế+ Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các giao dịch giữa các nước trong lĩnh vực hàng hoá và dịch vụ, lưu thông tài chính và di chuyển các yếu tố sản xuất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...