Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International monetarism

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

International monetarism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.+ Một trường phái tư tưởng cho rằng những thay đổi của MỨC CUNG TIỀN thế giới là nguồn gốc cơ bản tạo ra sức ép lạm phát và giảm phát trong nền kinh tế thế giới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...