Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International supply chain

Nghĩa thường dùng

Chuỗi cung ứng quốc tế cụm từ

“International supply chain is of strategic importance in every industry working on a global scale.”Chuỗi cung ứng quốc tế chiếm tầm quan trọng chiến lược đối với các ngành công nghiệp hoạt động trê nquy mô toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...