Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

International trade

/ˌɪntəˈnæʃənl treɪd/

Nghĩa thường dùng

thương mại quốc tế cụm từ

“International trade is essential for economic growth.”Thương mại quốc tế là cần thiết cho sự tăng trưởng kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

International trade

//

  • (Econ) Thương mại quốc tế.+ Trao đổi buôn bán hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...