International trade
/ˌɪntəˈnæʃənl treɪd/
Nghĩa thường dùng
thương mại quốc tế
cụm từ
“International trade is essential for economic growth.”Thương mại quốc tế là cần thiết cho sự tăng trưởng kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
International trade
//
- (Econ) Thương mại quốc tế.+ Trao đổi buôn bán hàng hoá và dịch vụ giữa các quốc gia.