Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Internet of Things

/ˈɪn.t̬ɚ.net əv ˈθɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Internet vạn vật (mạng lưới thiết bị kết nối internet để thu thập và trao đổi dữ liệu) cụm từ

“Internet of Things sensors monitor factory floor conditions in real time.”Cảm biến Internet vạn vật giám sát điều kiện sàn nhà máy theo thời gian thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...