Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intrepid travellers

Nghĩa thường dùng

Du khách gan dạ cụm từ

“One intrepid traveller wishes he was going on another three-continent, many- legged journey to wear his national jersey.”Một du khách gan dạ ước rằng anh ta sẽ tham gia một cuộc hành trình trải dài ba lục địa để khoác lên mình chiếc áo thi đấu quốc gia của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...