Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inventories

/ˈɪnvəntri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inventories

//

  • (Econ) Hang tồn kho, dữ trữ.+ Dự trữ hay mức duy trì hành hoá của các doanh nghiệp để đáp ứng những dao động thất thường tạm thời trong sản xuất hay kinh doanh.
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Inventory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...