Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Inventories

//

  • (Econ) Hang tồn kho, dữ trữ.+ Dự trữ hay mức duy trì hành hoá của các doanh nghiệp để đáp ứng những dao động thất thường tạm thời trong sản xuất hay kinh doanh.
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Inventory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...