Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inventory cycle

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inventory cycle

//

  • (Econ) Chu kỳ hàng tồn kho.+ Những dao động của mức sản lượng do những thay đổi của LƯỢNG TỒN KHO.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...