Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Inventory investment

//

  • (Econ) Đầu tư tồn kho+ Sự tích luỹ hàng tồn kho khi sản xuất vượt quá sản lượng bán thực tế.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...