Involuntary unemployment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Involuntary unemployment
//
- (Econ) Thất nghiệp không tự nguyện.+ Thất nghiệp sẽ được loại bỏ khi tổng cầu tăng lên, tổng cầu làm cho giá cả tăng lên và tiền công thực tế thấp đi.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...