Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Involuntary unemployment

//

  • (Econ) Thất nghiệp không tự nguyện.+ Thất nghiệp sẽ được loại bỏ khi tổng cầu tăng lên, tổng cầu làm cho giá cả tăng lên và tiền công thực tế thấp đi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...