Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Issue an ultimatum to

Nghĩa thường dùng

Đưa ra tối hậu thư cụm từ

“Sometimes, it’s necessary to issue an ultimatum to encourage someone to change their behavior.”Đôi khi, cần thiết phải đưa ra tối hậu thư để khuyến khích ai đó thay đổi hành vi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...