Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Issues of privacy and independence

Nghĩa thường dùng

Các vấn đề về quyền riêng tư và độc lập cụm từ

“As teenagers grow, they can clash with their parents on issues of privacy and independence”Khi thanh thiếu niên lớn lên, chúng có thể xung đột với cha mẹ về các vấn đề riêng tư và độc lập

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...