Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It's worth noting that

/ɪts wɜrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Điều này là một điểm quan trọng cần nhớ. cụm từ

“It's worth noting that many countries are investing in green technology.”Điều này đáng chú ý rằng nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...