It’s likely to be that
/ɪts ˈlaɪkli tu bi ðæt/
Nghĩa thường dùng
Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra.
cụm từ
“It’s likely to be that more people will choose online learning.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn học trực tuyến.