stated
Đang hiển thị mục gốc stated cho “It can be stated that”.
Nghĩa thường dùng
“He stated his opinion clearly.”Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc stated cho “It can be stated that”.
“He stated his opinion clearly.”Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.
Đang tải...