assured
Đang hiển thị mục gốc assured cho “It is assured that”.
Nghĩa thường dùng
“She was assured of her success after the interview.”Cô ấy được đảm bảo về thành công của mình sau buổi phỏng vấn.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc assured cho “It is assured that”.
“She was assured of her success after the interview.”Cô ấy được đảm bảo về thành công của mình sau buổi phỏng vấn.
Đang tải...