Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It is clear to me that

/ɪt ɪz klɪr tu mi ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi thấy rõ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It is clear to me that everyone should vote.”Tôi thấy rõ rằng mọi người nên đi bầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...