It is clear to me that
Nghĩa thường dùng
“It is clear to me that everyone should vote.”Tôi thấy rõ rằng mọi người nên đi bầu.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is clear to me that everyone should vote.”Tôi thấy rõ rằng mọi người nên đi bầu.
Đang tải...