Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guaranteed

/ˌɡɛrənˈtiːd/

Đang hiển thị mục gốc guaranteed cho “It is guaranteed that”.

Nghĩa thường dùng

được đảm bảo tính từ

“The product is guaranteed for two years.”Sản phẩm được đảm bảo trong hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...