It is my belief that
/ɪt ɪz maɪ bɪˈlif ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng điều gì đó là đúng dựa trên ý kiến của mình.
cụm từ
“It is my belief that everyone should have access to education.”Tôi tin rằng mọi người nên có quyền tiếp cận giáo dục.