Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It is my firm conviction that

/ɪt ɪz maɪ fɜrm kənˈvɪkʃən ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có niềm tin mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It is my firm conviction that everyone deserves a chance.”Tôi có niềm tin mạnh mẽ rằng mọi người đều xứng đáng có một cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...