It is widely accepted that
Nghĩa thường dùng
“It is widely accepted that regular exercise is beneficial for health.”Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is widely accepted that regular exercise is beneficial for health.”Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe.
Đang tải...