it is widely believed that
Nghĩa thường dùng
“It is widely believed that exercise improves mood.”Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is widely believed that exercise improves mood.”Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
Đang tải...