Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jd

/ˌdʒeɪˈdiː/

Nghĩa thường dùng

bằng cấp danh từ

“He earned his JD from a prestigious law school.”Anh ấy đã nhận bằng JD từ một trường luật danh tiếng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...