jasmine
/'dʒæsmin/ Collins ★ phổ biến #14146
Nghĩa thường dùng
Hoa lài
danh từ
“Jasmine flowers bloom at night and smell wonderful.”Hoa lài nở vào ban đêm và có mùi thơm tuyệt vời.
Biến thể từ
jasmines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jasmine
//
* danh từ- cây hoa nhài (cũng) jessamine
- màu vàng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several shrubs and vines of the genus Jasminum chiefly native to Asia