Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jasmine

/'dʒæsmin/ Collins ★ phổ biến #14146

Nghĩa thường dùng

Hoa lài danh từ

“Jasmine flowers bloom at night and smell wonderful.”Hoa lài nở vào ban đêm và có mùi thơm tuyệt vời.

Biến thể từ jasmines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jasmine

//

* danh từ
  • cây hoa nhài (cũng) jessamine
  • màu vàng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of several shrubs and vines of the genus Jasminum chiefly native to Asia

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...