Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Jellysh

/ˈdʒelifɪʃ/

Nghĩa thường dùng

Sứa danh từ

“A jellyfish swims in the ocean water every day.”Một con sứa bơi trong nước biển mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...