Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Jesuit formation

/ˈdʒɛz.ju.ɪt fɔːrˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đào luyện dòng Tên cụm từ

“He completed his Jesuit formation in three years.”Anh ấy hoàn thành đào luyện dòng Tên trong ba năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...