Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Job cluster

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Job cluster

//

  • (Econ) Nhóm nghề.+ Một nhóm ổn định các nghề nghiệp hay công việc nằm trong một thị trường lao động nội bộ liên kết chặt chẽ với nhau đến mức chúng có cùng các đặc điểm quy định về lương bổng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...