Job evaluation
/dʒɒb ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
đánh giá vị trí việc làm (để xác định mức lương)
danh từ
“Job evaluation ensures pay is proportionate to responsibility level.”Đánh giá vị trí đảm bảo lương tương xứng với mức trách nhiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Job evaluation
//
- (Econ) Đánh giá việc làm.+ Một quá trình mà trong đó các yếu tố khác nhau của một việc làm làm như kỹ năng, kiến thức tích luỹ, trách nhiệm và các điều kiện làm việc - được đánh giá, cho điểm và đưa ra một điểm chung cho việc làm đó.