Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Job market

Nghĩa thường dùng

Thị trường việc làm cụm từ

“The job market becomes increasingly competitive for fresh graduates.”Thị trường việc làm ngày càng trở nên cạnh tranh đối với sinh viên mới tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...