Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

job satisfaction

/dʒɔb ˌsætisˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

Sự hài lòng trong công việc cụm từ

“In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.”Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

job satisfaction

//

* danh từ
  • sự hài lòng về công ăn việc làm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...