job satisfaction
/dʒɔb ˌsætisˈfækʃən/
Nghĩa thường dùng
Sự hài lòng trong công việc
cụm từ
“In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.”Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
job satisfaction
//
* danh từ- sự hài lòng về công ăn việc làm