Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Job security

Nghĩa thường dùng

Sự bảo đảm về công việc cụm từ

“If you have your job security, it may be more permanent.”Nếu bạn có được sự đảm bảo về công việc, nó thường sẽ lâu dài hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...