Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Judicial transparency

Nghĩa thường dùng

Minh bạch tư pháp cụm từ

“Totalitarian states are not renowned for their judicial transparency”Các quốc gia chuyên chế không nổi tiếng về sự minh bạch trong tư pháp của họ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...