Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Jump around

Nghĩa thường dùng

Bay nhảy khắp nơi cụm từ

“At the concert, everyone was jumping around and having a fantastic time together.”Tại buổi hòa nhạc, mọi người đều bay nhảy khắp nơi và có một khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...