Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jumpsuit

/ˈdʒʌmp.suːt/

Nghĩa thường dùng

Bộ áo liền quần danh từ

“The girl wears a jumpsuit for the party tonight.”Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bộ áo liền quần

ví dụ

The girl wears a jumpsuit for the party tonight. — Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...