jumpsuit
/ˈdʒʌmp.suːt/
Nghĩa thường dùng
Bộ áo liền quần
danh từ
“The girl wears a jumpsuit for the party tonight.”Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Bộ áo liền quần
ví dụ
The girl wears a jumpsuit for the party tonight. — Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.