Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Just price

//

  • (Econ) Giá công bằng.+ Một tiêu chuẩn đạo đức về giá trị của một hàng hoá hay dịch vụ - nghĩa là một mức giá mà được coi là đúng về đạo lý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...