Just price
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Just price
//
- (Econ) Giá công bằng.+ Một tiêu chuẩn đạo đức về giá trị của một hàng hoá hay dịch vụ - nghĩa là một mức giá mà được coi là đúng về đạo lý.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...