Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Juvenile detainees

Nghĩa thường dùng

Người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ cụm từ

“Western European countries have the lowest number of juvenile detainees in the continent”Các nước Tây Âu có số lượng người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ thấp nhất trong lục địa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...