Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

KPI

/ˌkeɪ.piːˈaɪ/

Đang hiển thị mục gốc KPI cho “KPIs”.

Nghĩa thường dùng

chỉ số hiệu suất chính danh từ

“Each department tracks its own KPIs monthly.”Mỗi phòng ban theo dõi KPI của mình hàng tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...