KPI
Đang hiển thị mục gốc KPI cho “KPIs”.
Nghĩa thường dùng
“Each department tracks its own KPIs monthly.”Mỗi phòng ban theo dõi KPI của mình hàng tháng.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc KPI cho “KPIs”.
“Each department tracks its own KPIs monthly.”Mỗi phòng ban theo dõi KPI của mình hàng tháng.
Đang tải...