Keep my mind active
Nghĩa thường dùng
“I like to read books and solve puzzles to keep my mind active every day.”Tôi thích đọc sách và giải đố để luôn giữ cho bộ não hoạt động mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to read books and solve puzzles to keep my mind active every day.”Tôi thích đọc sách và giải đố để luôn giữ cho bộ não hoạt động mỗi ngày.
Đang tải...