Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keep my mind active

Nghĩa thường dùng

Luôn giữ cho bộ não hoạt động cụm từ

“I like to read books and solve puzzles to keep my mind active every day.”Tôi thích đọc sách và giải đố để luôn giữ cho bộ não hoạt động mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...