Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keep up-to-date

Nghĩa thường dùng

Cập nhật cụm từ

“As technology has now become a central part of business, companies need to keep up-to-date with the constant changes in technology.”Ngày nay, khi công nghệ đã trở thành một phần quan trọng trong kinh doanh, các công ty cần phải phải cập nhật theo những thay đổi liên tục của công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...