Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Key bargain

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Key bargain

//

  • (Econ) Thương lượng chủ chốt.+ Một hình thức chỉ đạo tiền lương cụ thể mà trong đó một khoản thanh toán tiền lương được dùng làm tham chiếu cho toàn bộ những khoản lương phải trả sau đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...