Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keynesian economics

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Keynesian economics

//

  • (Econ) Kinh tế học trường phái Keynes+ Một cụm thuật ngữ dùng để miêu tả các lý thuyết kinh tế vĩ mô về mức độ hoạt động kinh tế sử dụng các kỹ thuật do J.M.Keynes đưa ra.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...