Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Keynesian economics

//

  • (Econ) Kinh tế học trường phái Keynes+ Một cụm thuật ngữ dùng để miêu tả các lý thuyết kinh tế vĩ mô về mức độ hoạt động kinh tế sử dụng các kỹ thuật do J.M.Keynes đưa ra.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...